Cập nhật lần cuối :
25/01/2021
Thuốc trị ung thư   Avelumab  
Dạng tiêm
Tính ổn định của các dung dịch Độ ổn định khi trộn lẫn Những yếu tố ảnh hưởng đến độ ổn định Tương kỵ Đường dùng Tài liệu tham khảo Pdf

Tên thương mại   Tên thương mại     

Các tên thương mại được cung cấp và thành phần tá dược có thể khác nhau giữa các quốc gia và các hãng dược

Bavencio Anh, Bỉ, Pháp, Tây Ban Nha, Thụy Sỹ, Đức
Tính ổn định của các dung dịch   Dạng tiêm   Tính ổn định của các dung dịch : Avelumab     
Bao bì Dung môi Nồng độ Nhiệt độ Bảo quản Khoảng thời gian Mục lục
Thủy tinh NaCl 0,9% 3.2 mg/mL 20-25°C Tránh ánh sáng
24 Giờ
4474
Các dữ liệu về độ ổn định của nhà sản xuất

Thủy tinh NaCl 0,45% 3.2 mg/mL 20-25°C Tránh ánh sáng
24 Giờ
4474
Các dữ liệu về độ ổn định của nhà sản xuất

Nhựa polyvinyl chloride NaCl 0,9% 3.2 mg/mL 20-25°C Tránh ánh sáng
24 Giờ
4474
Các dữ liệu về độ ổn định của nhà sản xuất

Nhựa polyvinyl chloride NaCl 0,45% 3.2 mg/mL 20-25°C Tránh ánh sáng
24 Giờ
4474
Các dữ liệu về độ ổn định của nhà sản xuất

Nhựa polypropylen NaCl 0,9% 3.2 mg/mL 20-25°C Tránh ánh sáng
24 Giờ
4474
Các dữ liệu về độ ổn định của nhà sản xuất

Nhựa polypropylen NaCl 0,45% 3.2 mg/mL 20-25°C Tránh ánh sáng
24 Giờ
4474
Các dữ liệu về độ ổn định của nhà sản xuất

Nhựa polyethylen NaCl 0,9% 3.2 mg/mL 20-25°C Tránh ánh sáng
24 Giờ
4474
Các dữ liệu về độ ổn định của nhà sản xuất

Nhựa polyethylen NaCl 0,45% 3.2 mg/mL 20-25°C Tránh ánh sáng
24 Giờ
4474
Các dữ liệu về độ ổn định của nhà sản xuất

Nhựa ethylene vinyl acetat NaCl 0,9% 3.2 mg/mL 20-25°C Tránh ánh sáng
24 Giờ
4474
Các dữ liệu về độ ổn định của nhà sản xuất

Nhựa ethylene vinyl acetat NaCl 0,45% 3.2 mg/mL 20-25°C Tránh ánh sáng
24 Giờ
4474
Các dữ liệu về độ ổn định của nhà sản xuất


  Mentions Légales