Cập nhật lần cuối :
21/02/2024
Tài liệu tham khảo   Tài liệu tham khảo 604  
Loại : Thông tin của nhà sản xuất

đội nghiên cứu :
Các tác giả :
Tiêu đề : Stabilité des médicaments dans l'Intermate® SV50, 100, 200
Tài liệu trích dẫn : Baxter 1998

Mức độ chứng cứ : 
Các dữ liệu về độ ổn định của nhà sản xuất
Độ ổn định vật lý : 
Độ ổn định hóa học : 
Các phương pháp khác : 
Các nhận xét : 

Danh sách các chất
Dạng tiêmAciclovir sodium Thuốc kháng virus
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% 1 & 10 mg/ml 25°C Không rõ
4 Ngày
Dạng tiêmAmikacin sulfate Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene Glucose 5% 0,25 & 20 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Dạng tiêmAmphotericin B Thuốc chống nấm
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene Glucose 5% 0,2 & 0,5 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày
Dạng tiêmAmpicillin sodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% 20 & 30 mg/ml 25°C Không rõ
8 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% 20 & 30 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
48 Giờ
Dạng tiêmAztreonam Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 20 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 20 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
14 Ngày
Dạng tiêmCefamandole nafate Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 40 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 40 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày
Dạng tiêmCefazolin sodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 40 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 40 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày
Dạng tiêmCefoperazone sodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 2 & 50 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 2 & 50 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày
Dạng tiêmCefotaxime sodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 40 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Dạng tiêmCefoxitin sodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene Glucose 5% 5 & 60 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày
Dạng tiêmCeftazidime Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 40 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 40 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
7 Ngày
Dạng tiêmCeftizoxime sodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 80 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 80 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày
Dạng tiêmCeftriaxone disodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene Glucose 5% 5 & 40 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene Glucose 5% 5 & 40 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày
Dạng tiêmCefuroxime sodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 30 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày
Dạng tiêmCiprofloxacin lactate Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 20 mg/ml 25°C Không rõ
30 Ngày
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 & 20 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
90 Ngày
Dạng tiêmClindamycin phosphate Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% 2 & 12 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% 2 & 12 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày
Dạng tiêmDeferoxamine mesylate Chelat
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 5 mg/ml 25°C Không rõ
12 Ngày
Dạng tiêmFluconazole Thuốc chống nấm
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% 2 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
15 Ngày
Dạng tiêmFoscarnet sodium Thuốc kháng virus
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 2 & 20 mg/ml 25°C Không rõ
4 Ngày
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 2 & 20 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
14 Ngày
Dạng tiêmGanciclovir sodium Thuốc kháng virus
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 1 & 6 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 1 & 6 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
15 Ngày
Dạng tiêmGentamicin sulfate Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 0,5 & 5 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% 0,5 & 5 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene Glucose 5% 0,5 & 5 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Dữ liệu mâu thuẫn
Dạng tiêmImipenem - cilastatin sodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene Glucose 5% 5 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene Glucose 5% 5 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
3 Ngày
Dạng tiêmOxacillin sodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 10 & 80 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 10 & 80 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày
Dạng tiêmPentamidine isetionate Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene Glucose 5% 2 & 6 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene Glucose 5% 2 & 6 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày
Dạng tiêmPiperacillin sodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 10 & 80 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 10 & 80 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
14 Ngày
Dạng tiêmPiperacillin sodium / tazobactam Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 80 / 10 & 10 / 1.25 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 80 / 10 & 10 / 1.25 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
7 Ngày
Dạng tiêmTobramycin sulfate Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 0,5 & 5 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 0,5 & 5 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày
Dạng tiêmVancomycin hydrochloride Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 10 & 20 mg/ml 25°C Không rõ
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 10 & 20 mg/ml 4°C Tránh ánh sáng
10 Ngày

  Mentions Légales