Cập nhật lần cuối :
15/04/2024
Thuốc chống loạn nhịp   Amiodarone hydrochloride  
Dung dịch uống
Dạng tiêm Viên nang
Tính ổn định của các chế phẩm Độ ổn định khi trộn lẫn Những yếu tố ảnh hưởng đến độ ổn định Khả năng tương thích Tài liệu tham khảo Pdf
   Cấu trúc hóa học  

Dung dịch uống
Tính ổn định của các chế phẩm   Dung dịch uống   Tính ổn định của các chế phẩm : Amiodarone hydrochloride     
Bao bì Nguyên bản Tá dược Nhiệt độ Bảo quản Thời gian ổn định Mục lục
Thủy tinh Bột 1200 mg
® = ?
SyrSpend SF PH4® >> 60 mL
21-25°C Tránh ánh sáng
90 Ngày
4696
Thủy tinh Các viên nén 500mg
Amiodarone Wyeth®
Si rô đơn 50ml
Methylcellulose 1% 50ml
25°C Không rõ
42 Ngày
2541

Thủy tinh Các viên nén 300 mg
® = (Wyeth-Ayerst Laboratories
Methylcellulose 1% 30 ml
Si rô đơn 60 ml
25°C Không rõ
42 Ngày
3792

Thủy tinh Các viên nén 500mg
Amiodarone Wyeth®
Si rô đơn 50ml
Methylcellulose 1% 50ml
4°C Không rõ
91 Ngày
2541

Thủy tinh Các viên nén 500mg
Amiodarone Wyeth®
Si rô đơn 50ml
Methylcellulose 1% 50ml
4°C Không rõ
91 Ngày
2541

Thủy tinh Các viên nén 300 mg
® = (Wyeth-Ayerst Laboratories
Methylcellulose 1% 30 ml
Si rô đơn 60 ml
4°C Không rõ
91 Ngày
3792

Lọ nhựa Bột 490 mg
® = ?
SyrSpend SF PH4 Cherry® >> 100 mL
2-8°C Không rõ
91 Ngày
3810

Lọ nhựa Các viên nén 500mg
Amiodarone Wyeth®
Si rô đơn 50ml
Methylcellulose 1% 50ml
25°C Không rõ
42 Ngày
2541

Lọ nhựa Bột 490 mg
® = ?
SyrSpend SF PH4 Cherry® >> 100 mL
25°C Không rõ
91 Ngày
3810

Lọ nhựa Các viên nén 300 mg
® = (Wyeth-Ayerst Laboratories
Methylcellulose 1% 30 ml
Si rô đơn 60 ml
25°C Không rõ
91 Ngày
3792

Lọ nhựa Các viên nén 300 mg
® = (Wyeth-Ayerst Laboratories
Methylcellulose 1% 30 ml
Si rô đơn 60 ml
4°C Không rõ
91 Ngày
3792


  Mentions Légales