Cập nhật lần cuối :
21/02/2024
Tài liệu tham khảo   Tài liệu tham khảo 4634  
Loại : Tạp chí
Đường dẫn internet : https://doi.org/10.3390/ antibiotics11040458

đội nghiên cứu : Nancy - University Hospital of Nancy, Department of Pharmacy
Các tác giả : Loeuille G, D'Huart E, Vigneron J, Nisse YE, Beiler B, Polo C, Ayari G, Sacrez M, Demoré B, Charmillon A.
Tiêu đề : Stability studies of 16 Antibiotics for Continuous Infusion in Intensive Care Units and for Performing Outpatient Parenteral Antimicrobial Therapy.
Tài liệu trích dẫn : Antibiotics ;11,4: 458 2022

Mức độ chứng cứ : 
Cấp độ bằng chứng C+
Độ ổn định vật lý : 
Quan sát bằng mắt thường Đếm tiểu phân 
Độ ổn định hóa học : 
Sắc ký lỏng hiệu năng cao - dầu dò dãy diod (HPLC-DAD)
Độ ổn định được định nghĩa là 90% so với nồng độ ban đầu
Các phương pháp khác : 
Đo lường độ pH 
Các nhận xét : 

Danh sách các chất
Dạng tiêmAmoxicillin sodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Nhựa polyolefin NaCl 0,9% 20 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
12 Giờ
Dạng tiêmAztreonam Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 125 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
48 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 50 mg/ml 37°C Tránh ánh sáng
48 Giờ
Dạng tiêmCefazolin sodium Kháng sinh
Những yếu tố ảnh hưởng đến độ ổn định Nhiệt độ 37°CNaCl 0,9% hoặc Glucose 5% Tạo thành Kết tủa
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 125 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
24 Giờ
Dạng tiêmCefepime dihydrochloride Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 125 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
24 Giờ
Dạng tiêmCefiderocol sulfate tosylate Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 62,5 mg/mL 20-25°C Ánh sáng
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 25 mg/mL 37°C Tránh ánh sáng
6 Giờ
Dạng tiêmCefoxitin sodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene Glucose 5% 125 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
12 Giờ
Dạng tiêmCeftazidime Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene NaCl 0,9% 125 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene Glucose 5% 125 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
8 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 25 mg/ml 37°C Tránh ánh sáng
8 Giờ
Dạng tiêmCeftazidime Avibactam Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 125/31,25 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% 25/6,25 mg/ml 37°C Tránh ánh sáng
12 Giờ
Dạng tiêmCeftolozane / tazobactam Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 62,5/31,25 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
48 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% 25/12,5 mg/ml 37°C Tránh ánh sáng
12 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene Glucose 5% 25/12,5 mg/ml 37°C Tránh ánh sáng
8 Giờ
Dạng tiêmCloxacillin sodium Kháng sinh
Những yếu tố ảnh hưởng đến độ ổn định Nhiệt độ 37°CNaCl 0,9% hoặc Glucose 5% Tạo thành Kết tủa
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene Nước cất pha tiêm 250 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 125 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
24 Giờ
Dạng tiêmMeropenem Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene NaCl 0,9% 41,7 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
8 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene Glucose 5% 41,7 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
4 Giờ
Dạng tiêmPiperacillin sodium Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene NaCl 0,9% 125 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
24 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene Glucose 5% 125 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
48 Giờ
Dạng tiêmPiperacillin sodium / tazobactam Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 125/15,6 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
48 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% 66,7/8,3 mg/ml 37°C Tránh ánh sáng
8 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene Glucose 5% 66,7/8,3 mg/ml 37°C Tránh ánh sáng
24 Giờ
Dạng tiêmTemocilline Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% 25 mg/ml 37°C Tránh ánh sáng
24 Giờ
Dạng tiêmVancomycin hydrochloride Kháng sinh
Tính ổn định của các dung dịch ống tiêm polypropylene Glucose 5% 62,5 >> 83,3 mg/ml 20-25°C Ánh sáng
48 Giờ
Tính ổn định của các dung dịch Chất đàn hồi polyisoprene NaCl 0,9% hoặc Glucose 5% 37,5 mg/ml 37°C Tránh ánh sáng
48 Giờ

  Mentions Légales