Cập nhật lần cuối :
28/11/2020
Thuốc chống viêm   Hydroxychloroquine sulfate  
Dung dịch uống
Tính ổn định của các chế phẩm Độ ổn định khi trộn lẫn Những yếu tố ảnh hưởng đến độ ổn định Tương kỵ Tài liệu tham khảo Pdf
   Cấu trúc hóa học  

Dung dịch uống
Tính ổn định của các chế phẩm   Dung dịch uống   Tính ổn định của các chế phẩm : Hydroxychloroquine sulfate     
Bao bì Nguyên bản Tá dược Nhiệt độ Bảo quản Khoảng thời gian Mục lục
Lọ nhựa Các viên nén 750 mg
? (Mylan Company)
Oral Mix® >> 30 ml
19-23°C Tránh ánh sáng
112 Ngày
3993
Cấp độ bằng chứng D

Lọ nhựa Các viên nén 750 mg
? (Mylan Company)
Oral Mix SF® >> 30 ml
19-23°C Tránh ánh sáng
112 Ngày
3993
Cấp độ bằng chứng D

Lọ nhựa Các viên nén 750 mg
? (Mylan Company)
Oral Mix® >> 30 ml
4°C Tránh ánh sáng
112 Ngày
3993
Cấp độ bằng chứng D

Lọ nhựa Các viên nén 750 mg
? (Mylan Company)
Oral Mix SF® >> 30 ml
4°C Tránh ánh sáng
112 Ngày
3993
Cấp độ bằng chứng D

Ống tiêm bằng nhựa polypropylen đường uống Các viên nén 37.5 mg
? (Mylan Company)
Oral Mix® >> 1.5 ml
19-23°C Tránh ánh sáng
112 Ngày
3993
Cấp độ bằng chứng D

Ống tiêm bằng nhựa polypropylen đường uống Các viên nén 37.5 mg
? (Mylan Company)
Oral Mix SF® >> 1.5 ml
19-23°C Tránh ánh sáng
112 Ngày
3993
Cấp độ bằng chứng D

Ống tiêm bằng nhựa polypropylen đường uống Các viên nén 37.5 mg
? (Mylan Company)
Oral Mix® >> 1.5 ml
4°C Tránh ánh sáng
112 Ngày
3993
Cấp độ bằng chứng D

Ống tiêm bằng nhựa polypropylen đường uống Các viên nén 37.5 mg
? (Mylan Company)
Oral Mix SF® >> 1.5 ml
4°C Tránh ánh sáng
112 Ngày
3993
Cấp độ bằng chứng D


  Mentions Légales