Cập nhật lần cuối :
27/09/2020
Kháng sinh   Isoniazid  
Dạng tiêm
Dung dịch uống
Tính ổn định của các dung dịch Độ ổn định khi trộn lẫn Những yếu tố ảnh hưởng đến độ ổn định Tương kỵ Đường dùng Tài liệu tham khảo Pdf
   Cấu trúc hóa học  

Tên thương mại   Tên thương mại     

Các tên thương mại được cung cấp và thành phần tá dược có thể khác nhau giữa các quốc gia và các hãng dược

Bitub Romania
Cemidon Tây Ban Nha
Dianicotyl Hy Lạp
Isoniazid Anh, Hoa Kỳ
Isoniazida Bồ Đào Nha
Isozid Đức
Nicozid Ý
Nidrazid Hoa Kỳ
Rimifon Pháp
Tebesium Đức
Tính ổn định của các dung dịch   Dạng tiêm   Tính ổn định của các dung dịch : Isoniazid     
Bao bì Dung môi Nồng độ Nhiệt độ Bảo quản Khoảng thời gian Mục lục
Nhựa polyolefin NaCl 0,9% 0,5 mg/ml 2-8°C Tránh ánh sáng
72 Giờ
4113
Cấp độ bằng chứng D

Nhựa polyolefin NaCl 0,9% 0,5 mg/ml 20-25°C Tránh ánh sáng
72 Giờ
4113
Cấp độ bằng chứng D

Nhựa polyolefin NaCl 0,9% 6 mg/ml 2-8°C Tránh ánh sáng
72 Giờ
4113
Cấp độ bằng chứng D

Nhựa polyolefin NaCl 0,9% 6 mg/ml 20-25°C Tránh ánh sáng
72 Giờ
4113
Cấp độ bằng chứng D

Nhựa polyolefin Glucose 5% 6 mg/ml 2-8°C Tránh ánh sáng
24 Giờ
4113
Cấp độ bằng chứng D


  Mentions Légales